| STT | Tên thẻ | Chức năng | Link tham khảo |
|---|---|---|---|
| 001 | <colgroup> | -Định dạng width cho các th của tr (trong tr chứa các th) -Đứng ngay table mở và trước tất cả các tr -Trong colgroup có các thẻ không đóng col với các thuộc tính trực tiếp width và span, span sẽ quy định các cột sau nó có cùng đặc tính |
Xem code ví dụ |
| 002 | <table> | Định nghĩa một bảng. | Link xem thông tin |
| 003 | <tr> | Định nghĩa một hàng trong một bảng. | Link xem thông tin |
| 004 | <th> | Định nghĩa phần header (dòng đầu tiên) của bảng. | Link xem thông tin |
| 005 | <td> | Định nghĩa 1 ô của bảng. | Link xem thông tin |
| 006 | <caption> | Để tạo một phụ đề cho một bảng, tương tự như legend nhưng chức năng khác legend | Xem code ví dụ |
| 007 | <Tên thẻ> | Link xem thông tin | |
| 008 | <Tên thẻ> | Tác dụng | Link xem thông tin |
| 009 | <col> | Được sử dụng với thẻ colgroup để chỉ định thuộc tính cột cho mỗi cột. | Link xem thông tin |
| 010 | <tbody> | Được sử dụng để nhóm nội dung body trong một bảng. | Link xem thông tin |
| 011 | <thead> | Được sử dụng để nhóm các nội dung tiêu đề header trong một bảng. | Link xem thông tin |
| 012 | <tfooter> | Được sử dụng để nhóm nội dung footer trong một bảng. | Link xem thông tin |
| 013 | <Textarea> | Được sử dụng để tạo một ô nhập liệu trong văn bản nhiều dòng-cột, trong nó có các thuộc tính rows và cols, form, autofocus, maxlength,… | Link xem thông tin |
| 014 | <form> | -Được sử dụng để tạo một form nhận liệu,….
-Thường đi với các thẻ label, fieldset, legend, iframe |
đang cập nhật |
| 015 | <fieldset> | -Nhóm các phần tử liên quan trong form (con của form) hay tạo đường bao ngoài bao quanh các thành phần của form.
-Bên trong nó chứa legend để ghi chú nội dung chính của form là gì |
Link xem thông tin |
| 016 | <!–…–> | Được sử dụng để tạo một bình luận, được dùng để comment phần code html | Link xem thông tin |
| 017 | <!DOCTYPE> | Được sử dụng để tạo loại tài liệu | Link xem thông tin |
| 018 | <a> | -Được sử dụng để tạo một siêu liên kết, để liên kết đến một địa chỉ khác hoặc id nội trang | Link xem thông tin |
| 019 | <abbr> | Được sử dụng để tạo từ viết tắt hoặc tóm tắt một nội dung nào đó | Link xem thông tin |
| 020 | <acronym> | -Không hỗ trợ trong HTML5 (Thay thế sử dụng abbr).
-Được sử dụng để tạo một từ viết tắt |
Link xem thông tin |
| 021 | <address> | Được sử dụng để tạo thông tin liên lạc cho các tác giả/chủ sở hữu của một tài liệu | Link xem thông tin |
| 022 | <applet> | -Không hỗ trợ trong HTML5 (Thay thế sử dụng embed hoặc object).
-Được sử dụng để tạo một nhúng applet |
Link xem thông tin |
| 023 | <area> | Được sử dụng để tạo vùng bên trong của một ánh xạ hình ảnh | Link xem thông tin |
| 024 | <article> | Được sử dụng để tạo một bài báo | Link xem thông tin |
| 025 | <aside> | Được sử dụng để tạo nội dung nằm bên cạnh nội dung của trang | Link xem thông tin |
| 026 | <audio> | Được sử dụng để tạo nội dung âm thanh | Link xem thông tin |
| 027 | <b> | Được sử dụng để tạo chữ in đậm (có thể thay bằng thẻ strong) | Link xem thông tin |
| 028 | <base> | Chỉ định URL cơ sở/target cho tất cả các URL tương đối trong một tài liệu | Link xem thông tin |
| 029 | <basefont> | -Được sử dụng để tạo màu mặc định, kích thước và phông chữ cho tất cả phần văn bản trong tài liệu
-Không hỗ trợ trong HTML5. Sử dụng CSS để thay thế. |
Link xem thông tin |
| 030 | <bdi> | Tách biệt một phần của văn bản có thể được định dạng theo một hướng khác nhau từ văn bản khác bên ngoài nó | Link xem thông tin |
| 031 | <bdo> | Ghi đè hướng văn bản hiện hành | Link xem thông tin |
| 032 | <big> | -Xác định văn bản lớn -Không hỗ trợ trong HTML5. Sử dụng CSS để thay thế. |
Link xem thông tin |
| 033 | <blockquote> | Được sử dụng để tạo một phần được trích dẫn từ nguồn khác | Link xem thông tin |
| 034 | <body> | Được sử dụng để tạo thân của tài liệu | Link xem thông tin |
| 035 | <br/> | Được sử dụng để tạo một ngắt dòng đơn | Link xem thông tin |
| 036 | <button> | Được sử dụng để tạo một nút bấm, | Link xem thông tin |
| 037 | <canvas> | Được sử dụng để vẽ đồ họa, thông qua một ngông ngữ script (thường là JavaScript) | Link xem thông tin |
| 038 | <caption> | Được sử dụng để tạo một chú thích trong bảng | Link xem thông tin |
| 039 | <center> | -Xác định văn bản làm trung tâm -Không hỗ trợ trong HTML5. Sử dụng CSS để thay thế. |
Link xem thông tin |
| 040 | <cite> | Được sử dụng để tạo nội dung được trích dẫn như một quyển sách, bài báo, một video, .v.v. | Link xem thông tin |
| 041 | <code> | Được sử dụng để tạo một đoạn mã máy tính | Link xem thông tin |
| 042 | <datalist> | Được sử dụng để tạo một danh sách các giá trị tùy chọn được định nghĩa trước cho phần tử input | Link xem thông tin |
| 043 | <dd> | Được sử dụng để mô tả một từ khoá/giá trị trong một danh sách mô tả | Link xem thông tin |
| 044 | <del> | Được sử dụng để tạo văn bản đã bị xóa từ một tài liệu | Link xem thông tin |
| 045 | <details> | Xác định các chi tiết khác mà người dùng có thể xem hoặc ẩn | Link xem thông tin |
| 046 | <dfn> | Mô tả định nghĩa của một từ | Link xem thông tin |
| 047 | <dialog> | Được sử dụng để tạo một hộp thoại hoặc một cửa sổ | Link xem thông tin |
| 048 | <dir> | -Được sử dụng để tạo một danh sách thư mục -Không hỗ trợ trong HTML5. Sử dụng ul để thay thế. |
Link xem thông tin |
| 049 | <div> | Được sử dụng để tạo một phần/bố cục nhất định trong trang tài liệu | Link xem thông tin |
| 050 | <dl> | Được sử dụng để tạo một danh sách mô tả | Link xem thông tin |
| 051 | <dt> | Được sử dụng để tạo một từ khoá/tên trong danh sách mô tả | Link xem thông tin |
| 052 | <em> | Được sử dụng để nhấn mạnh văn bản, có thể dùng i (hoặc dùng css với font-weight: italic để thay thế) | Link xem thông tin |
| 053 | <embed> | Được sử dụng để tạo một container chứa một ứng dụng mở rộng (không phải HTML) | Link xem thông tin |
| 054 | <figcaption> | Được sử dụng để tạo một chú thích cho thẻ figure | Link xem thông tin |
| 055 | <figure> | Chỉ đánh dấu một ảnh trong tài liệu | Link xem thông tin |
| 056 | <font> | -Xác định font chữ, màu sắc và kích thước cho văn bản -Không hỗ trợ trong HTML5. Sử dụng CSS để thay thế. |
Link xem thông tin |
| 057 | <footer> | Được sử dụng để tạo phần footer cho một tài liệu hoặc một đoạn | Link xem thông tin |
| 058 | <frame> | -Không hỗ trợ trong HTML5. -Được sử dụng để tạo một cửa sổ (khung) trong một khung. |
Link xem thông tin |
| 059 | <frameset> | -Được sử dụng để tạo một tập hợp các frame. -Không hỗ trợ trong HTML5. |
Link xem thông tin |
| 060 | <h1> tới <h6> | Được sử dụng để tạo tiêu đề HTML | Link xem thông tin |
| 061 | <head> | Xác định các thông tin về tài liệu | Link xem thông tin |
| 062 | <header> | Được sử dụng để tạo một tiêu đề cho một tài liệu hoặc phần | Link xem thông tin |
| 063 | <hr> | Sử dụng để phân tách các phần nội dung trong HTML, giống chức năng gạch hết bài trong vở ghi của học sinh | Link xem thông tin |
| 064 | <html> | Được sử dụng để tạo gốc của một tài liệu HTML | Link xem thông tin |
| 065 | <i> | Được sử dụng để tạo một phần chữ nghiêng cho phần văn bản | Link xem thông tin |
| 066 | <iframe> | Được sử dụng để tạo một khung nội tuyến cho phép nhúng các tài liệu, các trang html khác vào trang html hiện tại | Link xem thông tin |
| 067 | <img> | Thẻ định nghĩa một hình ảnh | Link xem thông tin |
| 068 | <input> | Được sử dụng để tạo một control nhập dữ liệu, thường đi với các thuộc tính như type(submit,radio, checkbook, …..),… | Link xem thông tin |
| 069 | <ins> | Được sử dụng để tạo một đoạn văn bản đã được chèn thêm thay thế vào tài liệu | Link xem thông tin |
| 070 | <kbd> | Là một thẻ dùng để nhấn mạnh, dùng để định nghĩa đầu vào bàn phím | Link xem thông tin |
| 071 | <keygen> | Được sử dụng để tạo khoá mã hoá đi kèm với một trường trong form | Link xem thông tin |
| 072 | <label> | Được sử dụng để tạo một nhãn cho một phần tử, hay dùng để thiết kế và định dạng để căn chỉnh các input cho cách lề một khoảng như nhau <input> | Link xem thông tin |
| 073 | <legend> | Được sử dụng để tạo một chú thích cho một phần tử <fieldset> | Link xem thông tin |
| 074 | <li> | Được sử dụng để tạo một danh sách | Link xem thông tin |
| 075 | <link> | Xác định mối quan hệ giữa một tài liệu và một nguồn lực bên ngoài (thường được sử dụng để liên kết đến style sheets) | Link xem thông tin |
| 076 | <main> | Chỉ định các nội dung chính của một tài liệu | Link xem thông tin |
| 077 | <map> | Được sử dụng để tạo một ánh xạ hình ảnh ở phía client | Link xem thông tin |
| 078 | <mark> | Được sử dụng để tạo đánh dấu/làm nổi bật văn bản | Link xem thông tin |
| 079 | <menu> | Được sử dụng để tạo một danh sách/menu các lệnh | Link xem thông tin |
| 080 | <menuitem> | Được sử dụng để tạo một lệnh/một mục menu mà người dùng có thể gọi từ một menu khác | Link xem thông tin |
| 081 | <meta> | Được sử dụng để tạo siêu dữ liệu về một tài liệu HTML | Link xem thông tin |
| 082 | <meter> | Được sử dụng để tạo một thước đo lường với một khoảng đã biết | Link xem thông tin |
| 083 | <nav> | Được sử dụng để tạo liên kết điều hướng | Link xem thông tin |
| 084 | <noframes> | -Được sử dụng để tạo một nội dung thay thế cho người dùng nếu trình duyệt không hỗ trợ khung nhìn -Không hỗ trợ trong HTML5. |
Link xem thông tin |
| 085 | <noscript> | Được sử dụng để tạo một nội dung thay thế cho người dùng mà trình duyệt phía client không hỗ trợ script | Link xem thông tin |
| 086 | <object> | Được sử dụng để tạo một đối tượng nhúng vào trang | Link xem thông tin |
| 087 | <ol> | Được sử dụng để tạo một danh sách đặt hàng | Link xem thông tin |
| 088 | <optgroup> | Được sử dụng để tạo một nhóm các tùy chọn liên quan trong một danh sách drop-down | Link xem thông tin |
| 089 | <option> | Được sử dụng để tạo một lựa chọn trong danh sách drop-down | Link xem thông tin |
| 090 | <output> | Xác định kết quả của một phép tính | Link xem thông tin |
| 091 | <p> | Được sử dụng để tạo một đoạn văn | Link xem thông tin |
| 092 | <param> | Được sử dụng để tạo một tham số cho một đối tượng | Link xem thông tin |
| 093 | <pre> | Được sử dụng để tạo văn bản định dạng sẵn | Link xem thông tin |
| 094 | <progress> | Miêu tả quá trình xử lý công việc bằng một thanh progressbar, thường được kết hợp với code javascript. | Link xem thông tin |
| 095 | <q> | Được sử dụng để tạo dấu nháy kép xung quoanh phần văn bản | Link xem thông tin |
| 096 | <rp> | Được sử dụng để tạo những gì thể hiện trong các trình duyệt không hỗ trợ các chú thích | Link xem thông tin |
| 097 | <rt> | Được sử dụng để tạo diễn giải/phát âm của các ký tự(đối với kiểu chữ Đông Á) | Link xem thông tin |
| 098 | <ruby> | Được sử dụng để tạo một chú thích (đối với kiểu chữ Đông Á) | Link xem thông tin |
| 099 | <s> | Được sử dụng để tạo văn bản đó không còn đúng | Link xem thông tin |
| 100 | <samp> | Hiển thị kết quả đầu ra của một chương trình máy tính | Link xem thông tin |
| 101 | <script> | Được sử dụng để tạo một kịch bản phía người dùng | Link xem thông tin |
| 102 | <section> | Được sử dụng để tạo một phần trong một tài liệu | Link xem thông tin |
| 103 | <select> | Được sử dụng để tạo một danh sách drop-down | Link xem thông tin |
| 104 | <small> | Được sử dụng để tạo văn bản chữ nhỏ hơn bình thường | Link xem thông tin |
| 105 | <source> | Được sử dụng để tạo các nguồn đa phương tiện cho các phần tử đa phương tiên như <video> và audio | Link xem thông tin |
| 106 | <span> | Được sử dụng để tạo một phần trong một tài liệu | Link xem thông tin |
| 107 | <strike> | -Được sử dụng để tạo chữ gạch ngang -Không hỗ trợ trong HTML5. Sử dụng <del> hoặc <s> thay thế. |
Link xem thông tin |
| 108 | <strong> | Được sử dụng để tạo văn bản in đậm, ý nghĩa nhấn mạnh độ quan trọng | Link xem thông tin |
| 109 | <style> | Được sử dụng để tạo kiểu cho một tài liệu | Link xem thông tin |
| 110 | <sub> | Được sử dụng để tạo văn bản giống như chỉ số dưới | Link xem thông tin |
| 111 | <summary> | Hiển thị tiêu đề cho phần tử <details> | Link xem thông tin |
| 112 | <sup> | Hiển thị văn bản giống số mũ | Link xem thông tin |
| 113 | <td> | Được sử dụng để tạo một ô trong một bảng | Link xem thông tin |
| 114 | <tfoot> | Nhóm các nội dung footer trong một bảng | Link xem thông tin |
| 115 | <th> | Được sử dụng để tạo một ô tiêu đề trong một bảng | Link xem thông tin |
| 116 | <time> | Được sử dụng để tạo ngày/giờ | Link xem thông tin |
| 117 | <title> | Được sử dụng để tạo một tiêu đề cho tài liệu | Link xem thông tin |
| 118 | <tr> | Được sử dụng để tạo một hàng trong một bảng | Link xem thông tin |
| 119 | <track> | Được sử dụng để tạo nội dung môt tả như chú thích, bình luận, hoặc các loại văn bản khác cho các tập tin đa phương tiện (<video> và <audio>) | Link xem thông tin |
| 120 | <tt> | -Xác định văn bản của máy -Không hỗ trợ trong HTML5. Sử dụng CSS để thay thế. |
Link xem thông tin |
| 121 | <u> | Được sử dụng để tạo phần gạch chân cho văn bản | Link xem thông tin |
| 122 | <ul> | Được sử dụng để tạo một danh sách không có thứ tự | Link xem thông tin |
| 123 | <var> | Được sử dụng để tạo một biến | Link xem thông tin |
| 124 | <video> | Được sử dụng để tạo một video hoặc movie | Link xem thông tin |
| 125 | <wbr> | Được sử dụng để tạo một dấu ngắt dòng | Link xem thông tin |
| 126 | <Marquee> | Được sử dụng để di chuyển chữ hoặc ảnh theo chiều ngang hoặc dọc một cách tự động | Link xem thông tin |